Meiringen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Meiringen | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 4.548 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 112 /km2 (289 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 407 km2 (157 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 595 m (1.952 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3860 | |||||||||
| Số SFOS | 0785 | |||||||||
| Vùng lận cận | Brienz, Brienzwiler, Grindelwald, Hasliberg, Innertkirchen, Lungern (OW), Schattenhalb | |||||||||
| Website | www.meiringen.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Meiringen
|
||||||||||
Meiringen là một đô thị thuộc huyện hành chính Interlaken-Oberhasli, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 40,7 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 4548 người.
Chú thích [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
|
|||||||