Alsophis sanctonum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alsophis sanctonum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Alsophis
Loài (species) A. sanctonum
Danh pháp hai phần
Alsophis sanctonum
Barbour, 1915
Alsophis sanctonum distribution.png
Phân loài
  • A.sanctonum sanctonum Barbour, 1915
  • A.sanctonum danforthi Cochran, 1938.
Danh pháp đồng nghĩa
Alsophis antillensis

Alsophis sanctonum là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Barbour mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Breuil, M., Day, M. & Knapp, C. 2010. Alsophis sanctonum trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 12 december 2011.
  2. ^ Alsophis sanctonum. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Alsophis sanctonum tại Wikimedia Commons