An Dĩ Hiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


An Dĩ Hiên
Phồn thể 安以軒
Giản thể 安以轩
Bính âm Ān Yǐxuān
Tên khai sinh Ngô Văn Tịnh (吳玟靜)
Tên khác Audrey "Ady" An
Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ
Năm hoạt động 2001 - nay

An Dĩ Hiên (phồn thể: 安以軒, giản thể: 安以轩, bính âm: Ān Yǐxuān), sinh ngày 29 tháng 9 năm 1980, tên thật là Ngô Văn Tịnh (吳玟靜), là một nữ diễn viênca sĩ Đài Loan.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi nổi tiếng trong bộ phim truyền hình thần tượng Đài Loan Đấu ngư năm 2004, An Dĩ Hiên quyết định phát triển sự nghiệp diễn xuất tại Trung Quốc đại lục. Từ đó cô đã tham gia nhiều bộ vai diễn trong các bộ phim truyền hình của Trung Quốc và Đài Loan như Tiên kiếm kỳ hiệp (2004), Trung Hoa anh hùng (2005), Nằm gai nếm mật (2006), Tuyết sơn phi hồ (2006), Ngưu Lang Chức Nữ (2009).

Năm 2009, An Dĩ Hiên được chọn đóng vai Triệu Mẫn trong bộ phim truyền hình Ỷ Thiên Đồ Long ký, được chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của nhà văn Kim Dung. Cùng năm đó, An Dĩ Hiên quay trở lại màn ảnh Đài Loan, đóng vai Lương Mộ Tranh cùng với Ngô Kiến Hào trong bộ phim truyền hình thần tượng Trạm kế tiếp, hạnh phúc.(Vai diễn được đánh giá là màn tái xuất ngoạn mục của An Dĩ Hiên sau nhiều năm không tham gia vào dòng phim thần tượng Đài Loan).

Bộ phim " trạm kế tiếp, hạnh phúc " cùng với " tỏa thanh thu" (phim cũng do An Dĩ Hiên đóng chính) trở thành 2 phim có tỷ suất người xem cao nhất tại Đài Loan và Thượng Hải. Đưa An Dĩ Hiên được phổ biến hơn và cô trở thành " Linh dược ratting " của các nhà đài.

Năm 2011, An Dĩ Hiên đóng cặp với Đỗ Thuần trong bộ phim Cổ kim đại chiến Tần Dũng tình, một bộ phim truyền hình đặt ở ba thời kỳ khác nhau. Cô cũng vào vai Lý Sư Sư, một kỹ nữ và người tình của Tống Huy Tông trong phim Tân Thủy hử.Năm 2012, ghi dấu ấn với phim " toàn dân công chúa". 2013, đóng vai diễn nhà thanh đầu tiên: Thái Điệp cách cách trong " Kim thoa điệp ảnh". 2014 đóng nữ chính phim " Hải đảo truyền kỳ " _ một lần nữa hợp tác với Nghiêm khoan, Tư Cầm Cao Oa.

Phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
2003 Phong thành 風城 Tiểu Phong
Người kế thừa ngôi vua 王位继承人 A Hoa
2004 Các cô gái karate 空手道少女組 Hoàng Y Y
2010 Phi thành vật nhiễu 2 非誠勿擾2 Hiên Hiên
Điệp huyết cô thành 喋血孤城 Uyển Thanh còn có tên là Thường Đức đại huyết chiến, Vệ chiến (常德大血戰 、衛戰)
2011 Sự kiện nhạy cảm 敏感事件 La Tiểu Nghê
Kết hôn cuồng tưởng khúc 結婚狂想曲 Nhạc Lâm
2012 Trung liệt Dương gia tướng 忠烈楊家將 Sài quận chúa
2013 Người chồng thứ 4 của tôi 我的第四個老公 Tần Sư Sư
2014 Đạo mộ không gian 盗墓空间 không rõ

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
2001 Cậu bé mứt cam 橘子醬男孩 khách mời
Đài Loan linh dị sự kiện 台灣靈異事件 Lâm Linh
Lam tinh 藍星 Tôn Lam Tinh
Ma Lạt tiên sư 麻辣鮮師 Đường Khả Linh
2002 Thiên hạ vô song 天下無雙 khách mời
2003 Đấu ngư 鬥魚 Bùi Ngữ Yến
Ma Lạt cao hiệu sinh 麻辣高校生 Âu Bái Kì
Vương bài thiên sứ 王牌天使 Khang Giai Nhu
2004 Tiên kiếm kỳ hiệp 仙劍奇俠傳 Lâm Nguyệt Như
Nhiệm vụ khói lửa 火線任務 Lý Gia Gia
Đấu ngư 2 鬥魚2 Bùi Ngữ Yến
Ký túc xá của những người độc thân 單身宿舍連環泡 Dư Nhược Tuyết
Truy phong thiếu niên 追風少年 Coco, Chu Khả Lệ
2005 Đại Hán thiên tử 3 大漢天子三 Hoắc Kì Liên
Trung Hoa anh hùng 中華英雄 Trần Khiết Du, Cừu Lợi
2006 Sức sống mới của tình yêu 愛情新呼吸 Phạm Lệ Sa
Siêu cấp nam nữ 超級男女 Đỗ Tiểu Phượng
Tình yêu blouse trắng 白袍之戀 Lưu Dật Ninh
Xa thần 車神 Âu Dương Thanh còn có tên là Tình yêu cực nhanh (極速愛戀)
Tuyết sơn phi hồ 雪山飛狐 Miêu Nhược Lan
Nằm gai nếm mật 臥薪嚐膽 Tây Thi
2008 Vân nương 芸娘 Vân Nhi / Vi Nhất Nhàn
Tỏa thanh thu 鎖清秋 Đỗ Lan Yên còn có tên là Thiên địa bất dung (天地不容)
2009 Trạm kế tiếp, hạnh phúc 下一站,幸福 Lương Mộ Tranh
Ỷ Thiên Đồ Long Ký 倚天屠龍記 Triệu Mẫn
Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎织女 Chức Nữ
2011 Tân Tây du ký 西遊記 Bạch Cốt Tinh
Tân Thủy hử 水滸 Lý Sư Sư
Cổ kim đại chiến Tần Dũng tình 古今大戰秦俑情 Hàn Đông Nhi / Chu Lợi Lợi / Từ Tiểu Tĩnh
Hậu cung 后宫 Thiệu Xuân Hoa / Lý Tử Vân
Ô Long sơn tiễu phỉ ký 新塗料浪費烏龍茶註冊 A Tây Miêu Miêu
2012 Toàn dân công chúa 所有的人都公主 Châu Hiểu Đồng
Đổi mới 3+7 - Đám cưới 刷新3+7之喜宴 Hạ Thiên
Biên quan phong hỏa tình 邊境局火災形勢室 Dương Phân Đản
2013 Thượng lưu tục nữ 上游婦女 Vương Mạn Linh
Người chồng thứ 4 丈夫第4號 Tần Sư Sư
Kim thoa điệp ảnh 金DAB諜照 Thái điệp cách cách

Album âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • I'm a Libra / I'm (天平座) (2007)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]