Đài Trung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| [[Hình:|100px|Cờ của Đài Trung thị]] Cờ | ![]() Con dấu |
| Viết tắt | Trung Thị 中市 |
| Biệt danh | 文化城 Văn hóa thành |
| Thủ phủ | Tây khu |
| Vùng | Trung bộ Đài Loan |
| Thị trưởng | |
| Diện tích | 2.214,8968 km² (xếp thứ 6 trên 22) |
| Nhân khẩu (tháng 10, 2010) | |
| - Số dân | 2.629.323 (xếp thứ 3 trên 22) |
| - Mật độ | 1187 /km² |
| Quận | 8 |
| Website | tiếng Anh chữ Trung phồn thể |
| Biểu tượng | |
| - Chim | Cò trắng |
| - Hoa | Christmas Kalanchoe |
| - Cây | Palimara Alstonia |
Đài Trung (tiếng Trung: 臺中市 or 台中市; Bính âm: Táizhōng; Wade-Giles: T'ai-chung; POJ: Tâi-tiong) là một thành phố ở phía tây Trung bộ Đài Loan, dân số hơn 1 triệu người là thành phố lớn thứ 3 của Đài Loan, sau Đài Bắc và Cao Hùng. Đài Trung có nghĩa là Miền trung Đài Loan. Đây là thành phố trực thuộc cấp tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc tại Đài Loan.
Mục lục |
[sửa] Hành chính
| Tên | Hán tự (phồn thể) |
Dân số (2010) | Diện tích(km2) |
|---|---|---|---|
| Quận Tây | 西區 | 117.645 | 5,7042 |
| Quận Trung | 中區 | 22.935 | 0,8803 |
| Quận Đông | 東區 | 73.839 | 9,2855 |
| Quận Bắc | 北區 | 147.779 | 6,9376 |
| Quận Nam | 南區 | 113.109 | 6,8101 |
| Bắc Đồn | 北屯區 | 245.817 | 62,7034 |
| Nam Đồn | 南屯區 | 152.811 | 31,2578 |
| Tây Đồn | 西屯區 | 205.408 | 39,8467 |
| Đại Lý | 大里區 | 197.460 | 28,8758 |
| Phong Nguyên | 豐原區 | 165.457 | 41,1845 |
| Thái Bình | 太平區 | 172.865 | 120,7473 |
| Đại Giáp | 大甲區 | 78.503 | 58,5192 |
| Đông Thế | 東勢區 | 53.313 | 117,4065 |
| Thanh Thủy | 清水區 | 85.580 | 64,1709 |
| Sa Lộc | 沙鹿區 | 81.470 | 40,4604 |
| Ngô Thê | 梧棲區 | 55.198 | 18,4063 |
| Đại An | 大安區 | 20.292 | 27,4045 |
| Đại Đỗ | 大肚區 | 55.745 | 37,0024 |
| Đại Nhã | 大雅區 | 89.715 | 32,4109 |
| Hòa Bình | 和平區 | 10.730 | 1037,8192 |
| Hậu Lý | 后里區 | 54.286 | 58,9439 |
| Long Tĩnh | 龍井區 | 74.064 | 38,0377 |
| Thần Cương | 神岡區 | 63.761 | 35,0445 |
| Thạch Cương | 石岡區 | 16.012 | 18,2105 |
| Đàm Tử | 潭子區 | 100.181 | 25,8497 |
| Ngoại Bộ | 外埔區 | 32.052 | 42,4099 |
| Vụ Phong | 霧峰區 | 63.864 | 98,0779 |
| Ô Nhật | 烏日區 | 68.654 | 43,4032 |
| Tân Xã | 新社區 | 25.618 | 68,8874 |
[sửa] Thành phố kết nghĩa
New Haven, Connecticut, Mỹ (29 tháng 3, 1965)
Trung Châu, Hàn Quốc (27 tháng 11, 1969)
Santa Cruz de la Sierra, Bolivia (21 tháng 11, 1978)
Tucson, Arizona, Mỹ (31 tháng 8, 1979)
Baton Rouge, Louisiana, Mỹ (18 tháng 4, 1980)
Cheyenne, Wyoming, Mỹ (8 tháng 10, 1981)
Winnipeg, Manitoba, Canada (2 tháng 4, 1982)
Pietermaritzburg, Natal, Cộng hòa Nam Phi (9 tháng 12, 1983)
San Diego, California, Mỹ(19 tháng 11, 1983)
Reno, Nevada, Mỹ (8 tháng 10, 1985)
Austin, Texas, Mỹ (22 tháng 9, 1986)
Manchester, New Hampshire, Mỹ (8 tháng 5, 1989)
North Shore City, New Zealand (17 tháng 12, 1996)
Tacoma, Washington, Mỹ (19 tháng 7, 2000)
Kwajalein Atoll, Cộng hòa quần đảo Marshall (19 tháng 7, 2002)
San Pedro Sula, Honduras (28 tháng 10, 2003)
thành phố Makati, Cộng hòa Philippines (27 tháng 7, 2004)
[sửa] Xem thêm
- Tỉnh Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc)
- Tỉnh Đài Loan (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- Phân cấp hành chính Trung Hoa Dân Quốc
- Lịch sử Trung Hoa Dân Quốc
- Vị thế chính trị của Đài Loan
- Đài Loan độc lập
- Trung Hoa Đài Bắc
- Quốc Dân Đảng Trung Quốc
[sửa] Liên kết ngoài
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Đài Trung. |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Đài Trung |
- Michael Turton's Teaching English in Taiwan Web Pages
- Taichung City Government | (English)
- Taichung Harbor Website
- National Taichung Library
|
|||||||||||||||||||||||
