Tiếng Trung Quốc
| Bài hay đoạn này cần người am hiểu về chủ đề của nó biên tập lại. Bạn có thể giúp chỉnh sửa bài hoặc nhờ một ai đó. Xem trang thảo luận để biết thêm chi tiết. |
| Tiếng Hán (汉语) hay Tiếng Hoa (华语) | ||
|---|---|---|
| Nói tại | ngôn ngữ chính thức từ 5.000.000 người nói trở lên từ 1.000.000 người nói trở lên từ 500.000 người nói trở lên từ 100.000 người nói trở lên ngôn ngữ thiểu số |
|
| Khu vực | ||
| Tổng số người nói | ||
| Hạng | 1(ngôn ngữ tổng hợp) | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng >Hệ ngữ Hán ->Tiếng Hán (汉语) hay Tiếng Hoa (华语) |
|
| Địa vị chính thức | ||
| Ngôn ngữ chính thức tại | ||
| Quy định bởi | ||
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | zh | |
| ISO 639-2 | chi (B) | zho (T) |
| ISO 639-3 | tùy trường hợp:cdo — Tiếng Mân Đôngcjy — Tiếng Tấncmn — Quan Thoạicpx — Tiếng Phổ Hiềnczh — Tiếng Huyczo — Tiếng Mân Trunggan — Tiếng Cámhak — Tiếng Khách Giahsn — Tiếng Tươngmnp — Tiếng Mân Bắcnan — Tiếng Mân Namwuu — Tiếng Ngôyue — Tiếng Việtoch — Tiếng Quảng Đôngltc — Tiếng Triều Châulzh — Hán văn |
|
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
| Bài viết này có chứa các ký tự Trung Hoa. Nếu không được hỗ trợ hiển thị đúng, bạn có thể sẽ nhìn thấy các ký hiệu chấm hỏi, ô vuông, hoặc ký hiệu lạ khác thay vì các chữ Trung Quốc. |
Tiếng Trung (tiếng Trung: 中文; bính âm: Zhōngwén; Hán-Việt: Trung văn), tiếng Hán (Trung văn giản thể: 汉语; phồn thể: 漢語; bính âm: Hànyǔ; Hán-Việt: Hán ngữ) hay tiếng Hoa (Trung văn giản thể: 华语; phồn thể: 華語; bính âm: Huáyǔ; Hán-Việt: Hoa ngữ) là một ngôn ngữ hay họ ngôn ngữ gồm các ngôn ngữ có ngữ điệu thuộc hệ ngôn ngữ Hán-Tạng. Mặc dù thường được coi là ngôn ngữ duy nhất với lý do văn hoá, trên thực tế mức độ đa dạng giữa các vùng khác nhau có thể sánh với sự đa dạng của các ngôn ngữ Rôman. Tuy vậy, tất cả mọi người nói các thứ tiếng Trung Quốc khác nhau đều dùng chung một dạng văn viết thống nhất có từ đầu thế kỷ 20 là bạch thoại (nghĩa là thứ tiếng bình dân dựa trên tiếng Quan Thoại) dùng gần như cùng một bộ chữ Trung Quốc.
Khoảng một phần năm dân số thế giới hiện nay dùng một trong những thứ Tiếng Trung Quốc làm tiếng mẹ đẻ, khiến nó trở thành thứ tiếng đứng đầu thế giới về phương diện này. Tiếng Trung Quốc nói ở thể Quan Thoại chuẩn là ngôn ngữ chính thức của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa dân quốc tại Đài Loan, cũng như là một trong bốn ngôn ngữ chính thức của Singapore, và là một trong sáu ngôn ngữ làm việc chính thức của Liên Hiệp Quốc. Tiếng Trung Quốc nói ở thể Quảng Đông chuẩn thì là một trong những ngôn ngữ chính thức của Hồng Kông (cùng với tiếng Anh) và của Ma Cao (cùng với tiếng Bồ Đào Nha).
Thuật ngữ và khái niệm và người Trung Quốc sử dụng để phân biệt văn nói và văn viết không giống với phương Tây do những sự khác biệt về phát triển chính trị và xã hội ở Trung Quốc so với châu Âu. Mặc dù châu Âu phân chia thành nhiều nhà nước-quốc gia dựa trên khác biệt về ngôn ngữ sau khi Đế quốc La Mã sụp đổ, Trung Quốc vẫn giữ được thống nhất về văn hoá và chính trị vào cùng thời kỳ đó và duy trì được thứ ngôn ngữ viết chung trong suốt thời kỳ lịch sử của nó dù trên thực tế sự đa dạng trong ngôn ngữ nói của Trung Quốc có thể sánh như châu Âu. Do đó, người Trung Quốc phân biệt rõ giữa "văn viết" (tiếng Trung: 文; bính âm: wén; Hán-Việt: văn) và "văn nói" (Trung văn giản thể: 语; phồn thể: 語; bính âm: yǔ; Hán-Việt: ngữ). Như vậy, quan niệm về sự thống nhất và khác biệt giữa văn viết và các dạng văn nói ở phương Tây rõ rệt hơn là ở Trung Quốc.
Mục lục |
Các dạng khác nhau [sửa]
Bản đồ kết bên thể hiện những dạng khác nhau của tiếng Trung Quốc ("các ngôn ngữ" hoặc "nhóm phương ngữ").
| Tên | Viết tắt | Pinyin | Romanji hóa | Giản thể | Phồn thể | Total Speakers |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quan Thoại Chú thích:Gồm Tiếng Phổ thông |
Guan; 官 | Guānhuà Běifānghuà |
Pinyin: Guānhuà Pinyin: Běifānghuà |
官话 北方话 |
官話 北方話 |
khoảng 1.365 triệu |
| Ngô Chú thích:Gồm Tiếng Thượng Hải |
Wu; 吴/吳 | Wúyǔ | Long-short: Ng Nyiu or Ghu Nyiu | 吴语 | 吳語 | khoảng 90 triệu |
| Quảng Đông Chú thích:Gồm Cantonese & Taishanese |
Yue; 粤/粵 | Yuèyǔ | Yale: Yuht Yúh Jyutping: Jyut6 Jyu5 |
粤语 | 粵語 | khoảng 70 triệu |
| Mân Chú thích:Gồm Hokkien, Đài Loan & Teochew |
Min; 闽/閩 | Mǐnyǔ | POJ: Bân Gú; BUC: Mìng Ngṳ̄ |
闽语 | 閩語 | khoảng 50 triệu |
| Xiang | Xiang; 湘 | Xiāngyǔ | Romanji: Shiāen'ỳ | 湘语 | 湘語 | c. 36 million |
| Khách Gia | Kejia; 客家 Ke; 客 |
Kèjiāhuà Kèhuà |
Hakka Pinyin: Hak-kâ-fa or Hak-kâ-va Hakka Pinyin: Hak-fa or Hak-va |
客家话 客话 |
客家話 客話 |
khoảng 35 triệu |
| Cám | Gan; 贛 | Gànyǔ | Romanization: Gon Ua | 赣语 | 贛語 | khoảng 31 triệu |
Các phân loại tranh cãi:
| Tên | Viết tắt | Pinyin | Romanji | Giản thể | Phồn thể | Total Speakers |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Jin Notes: from Mandarin |
Jin; 晋/晉 | Jìnyǔ | ||||
| 晋语 | 晉語 | 45 triệu | ||||
| Huệ Châu Chú thích: từ tiếng Ngô |
Hui; 徽 | Huīhuà Huīzhōuhuà |
||||
| 徽话 徽州话 |
徽話 徽州話 |
~3,2 triệu | ||||
| Pinghua Chú thích: từ tiếng Quảng Đông |
Ping; 平 | Pínghuà Guǎngxī Pínghuà |
None | 平话 广西平话 |
平話 廣西平話 |
~5 triệu |
Ảnh hưởng đối với các ngôn ngữ khác [sửa]
Tại Trung Quốc, Quan thoại được sử dụng nhiều nhất. Ngoài ra, còn có tiếng Quảng Đông được sử dụng tại tỉnh Quảng Đông, đặc khu Hồng Kông, tiếng Ngô sử dụng tại tỉnh Chiết Giang, tiếng Mân tại tỉnh Phúc Kiến v.v., đây là những phương ngôn (tiếng địa phương).
Về mặt chữ viết thì chỉ có một loại chữ duy nhất đó là chữ Hán.
Về mặt phát âm những phương ngôn này có nhiều từ ngữ phát âm giống tiếng Quan Thoại hoàn toàn, một số chỉ đọc hơi giống và cũng có những từ phát âm khác xa Quan thoại. Các phương ngôn trên có cách phát âm đa dạng hơn Quan thoại do đó từ đồng âm trong những phương ngôn này cũng ít hơn.
Tiếng Việt có từ Hán-Việt, trong tiếng Triều Tiên thì có từ Hán Triều và tiếng Nhật có từ Hán Hòa. Tất cả những từ này đều có cách phát âm giống 50%-100% tiếng Quan Thoại hoặc các phương ngôn khác. Ví dụ từ "thủy" phát âm (nguyên âm) giống tiếng Quan Thoại, từ "trúc" lại phát âm (cả từ) giống tiếng Quảng Đông.
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Tiếng Trung Quốc. |
(chữ Hán giản thể: {{{1}}}, chính thể: {{{2}}}, latin hóa: {{{3}}})