Cò trắng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cò trắng
Little Egret Reflection.jpg
Phân loài ở đồng bằng châu thổ Okavango, Botswana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Ciconiiformes
Họ (familia) Ardeidae
Chi (genus) Egretta
Loài (species) E. garzetta
Danh pháp hai phần
Egretta garzetta
(Linnaeus, 1766)
Phân loài

E. g. garzetta
E. g. immaculata

E. g. nigripes

Cò trắng (danh pháp hai phần: Egretta garzetta) là một loài chim thuộc Họ Diệc. Cò trắng giống hệt với loài cò tuyết Tân Thế Giới. Chúng là quốc điểu của đất nước LithuaniaBelarus.

Các phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tùy thuộc vào việc phân loài, hai hoặc ba phân loài của cò trắng hiện đang được chấp nhận.[2]

  • Egretta garzetta garzetta – Châu Âu, Châu Phi, và phần lớn châu Á, ngoại trừ phía Đông Nam
  • Egretta garzetta nigripes – Indonesia phía đông đến New Guinea
  • Egretta garzetta immaculata – Australia và (không sinh sản) New Zealand, thường được xem là đồng nghĩa với E. g. nigripes

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2008). Egretta garzetta. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 9 February 2009. Database entry includes justification for why this species is of least concern.
  2. ^ Avibase Little Egret Egretta garzetta

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai Họ Diệc