Miêu Lật (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miêu Lật (huyện)
Phồn thể: 苗栗縣
Giản thể: 苗栗县
Miêu Lật (huyện)
苗栗縣
Abbreviation(s): Miêu Lật (苗栗) hay Miêu (苗縣)
Taiwan ROC political division map Miaoli County.svg
Huyện lỵ Miêu Lật (thành phố)
Vùng Tây Đài Loan
Huyện trưởng Lưu Chính Hồng (劉政鴻)
Thành phố 1
Trấn 17
Diện tích
- Tổng 1.820,3149 km²
(11/25)
- % nước n/a %
Dân số
- Tổng 560.167 (10/2008)
(13/25)
- Mật độ 307,73/km²
Biểu tượng
- Hoa biểu tượng huyện Camphor laurel (Cinnamomum camphora)
- Cây biểu tượng huyện Tea olive (Osmanthus fragrans)
- Chim biểu tượng huyện European magpie (Pica pica)
website chính thức (Tiếng Hoa phồn thể)

Huyện Miêu Lật là một huyện ở phía tây Đài Loan. Cái tên Miêu Lật được tạo thành từ hai từ tiếng Khách Gia, miêu (貓 mèo) và ly (狸, hay lửng-một loài chó hoang giống như gấu trúc), đọc gần giống như Pali (Bari) trong tiếng của thổ dân Taokas. Huyện lỵ là thành phố Miêu Lật, còn được gọi là phố núi, đây là một địa điểm dã ngoại do có nhiều ngọn núi xung quanh.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Miêu Lật (苗栗市)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Hậu Long (後龍鎮)
  2. Thông Tiêu (通霄鎮)
  3. Đầu Phần (頭份鎮)
  4. Uyển Lý (苑裡鎮)
  5. Trúc Nam (竹南鎮)
  6. Trác Lan (卓蘭鎮)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Đại Hồ (大湖鄉)
  2. Công Quán (公館鄉)
  3. Nam Trang (南庄鄉)
  4. Tam Loan (三灣鄉)
  5. Tam Nghĩa (三義鄉)
  6. Sư Đàm (獅潭鄉)
  7. Thái An (泰安鄉)
  8. Đồng La (銅鑼鄉)
  9. Đầu Ốc (頭屋鄉)
  10. Tây Hồ (西湖鄉)
  11. Tạo Kiều (造橋鄉)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]