Nghi Lan (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Nghi Lan
Phồn thể:
Giản thể:
Huyện Nghi Lan
宜蘭縣
Abbreviation(s): Nghi Lan (宜蘭)
[[Image:|200px]]
Huyện lỵ Thành phố Nghi Lan
Vùng Đông bắc Đài Loan
Huyện trưởng Lâm Thông Hiền (林聰賢)
Thành phố 1
Trấn 11
Diện tích
- Tổng 2,143.6251 km²
(6/25)
- % nước n/a %
Dân số
- Tổng 460,908 (Mar. 2009)
(17/25)
- Mật độ 215.01/km²
Biểu tượng
- Hoa biểu tượng huyện Cymbidium
- Cây biểu tượng huyện Chinese flame tree (Koelreuteria formosana)
- Chim biểu tượng huyện n/a
website chính thức [1]

Nghi Lan là một huyện ở đông bắc Đài Loan. Tên gọi của huyện bắt nguồn từ bộ tộc bản địa Kalavan. Nghi Lan thuộc địa giới hành chính của tỉnh Đài Loan.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện Nghi Lan có 1 thành phố cấp huyện (縣轄市 huyện hạt thị), 3 thị trấn cấp huyện (鎮 trấn), và 8 xã (鄉 hương)

Tiếng Việt Chữ Hán phồn thể
Thành phố Nghi Lan 宜蘭市
La Đông (trấn) 羅東鎮
Tô Áo (trấn) 蘇澳鎮
Đầu Thành (trấn) 頭城鎮
Tiêu Khê 礁溪鄉
Tráng Vi 壯圍鄉
Viên Sơn 員山鄉
Đông Sơn 冬山鄉
Ngũ Kết 五結鄉
Tam Tinh 三星鄉
Đại Đồng 大同鄉
Nam Áo 南澳鄉

Danh lam, thắng cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Quốc gia. Su-ao Cold Spring.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]