Anoura caudifer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anoura caudifer
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Anoura
Loài (species) A. caudifer
Danh pháp hai phần
Anoura caudifer
(Geoffroy, 1818)
Anoura caudifer map.png
Danh pháp đồng nghĩa
Anoura caudifera

Anoura caudifer là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được E. Geoffroy mô tả năm 1818.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Barquez, R. & Díaz, M. (2008). Anoura caudifer. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 18 February 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Anoura caudifer. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anoura caudifer tại Wikimedia Commons