Apristurus ampliceps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Apristurus ampliceps
Apristurus ampliceps.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Carcharhiniformes
Họ (familia) Scyliorhinidae
Chi (genus) Apristurus
Loài (species) A. ampliceps
Danh pháp hai phần
Apristurus ampliceps
Sasahara, Sato & Nakaya, 2008

Apristurus ampliceps, là một loài thuộc họ Scyliorhinidae. Nó được tìm thấy ở ÚcNew Zealand. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các vùng biển mở.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ R. D. Cavanagh & T. J. Lisney (2003) Apristurus ampliceps Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 8, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]