Apteryx owenii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Apteryx owenii
Apteryx owenii 0.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Struthioniformes
Họ (familia) Apterygidae
Chi (genus) Apteryx
Loài (species) A. owenii
Danh pháp hai phần
Apteryx owenii
(Gould, 1847)[2]
Apteryx owenii Distribution.jpg

Apteryx owenii là một loài chim trong họ Apterygidae.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Apteryx owenii. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Davies, S. J. J. F. (2003)
  3. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.