Archidendron bigeminum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Archidendron bigeminum
Archidendron monadelphum 05.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Archidendron
Loài (species) A. bigeminum
Danh pháp hai phần
Archidendron bigeminum
(L.) I.C.Nielsen
Danh pháp đồng nghĩa
Numerous, see text

Archidendron bigeminum là một tree species in the legume family (Fabaceae). Nó được tìm thấy ở Ấn Độ and Sri Lanka.

Trung tâm Giám sát Bảo tồn Thế giới (WCMC) trong danh sách đỏ IUCN 1998]] xem Abarema bigeminaPithecellobium gracileloài dễ tổn thương[2]. Tất cả những loài này hiện đều được xem là đồng âm nhỏ của Archidendron bigeminum[3]. Nó có thể có quần thể ở Ấn Độ gồm biến thể cây nhỏ hơn loài này ở Sri Lanka.

Danh sách đầy đủ các đồng âm nhỏ gồm:[3]

  • Abarema abeywickramae Kosterm.
  • Abarema bigemina (L.) Kosterm.
  • Abarema monadelpha (Roxb.) Kosterm.
  • Abarema monadelpha (Roxb.) Kosterm. var. gracile (Bedd.) Kosterm.
  • Archidendron monadelphum (Roxb.) I.C.Nielsen
  • Archidendron monadelphum (Roxb.) I.C.Nielsen var. gracile (Bedd.) Sanjappa
  • Inga bigemina (L.) Willd.
  • Mimosa bigemina L.
  • Mimosa monadelpha Roxb.
  • Pithecellobium bigeminum (L.) Mart.
  • Pithecellobium bigemium (L.) Mart.
  • Pithecellobium gracile Bedd.
  • Pithecellobium nicobaricum Prain

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre (1998) Abarema bigemina Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 1 October 2009.
  2. ^ WCMC (1998a,b)
  3. ^ a ă ILDIS (2005)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]