Argiope lobata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Argiope lobata
Lobata05 ST 07.JPG
Argiope lobata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Araneidae
Chi (genus) Argiope
Loài (species) A. lobata
Danh pháp hai phần
Argiope lobata
(Pallas, 1772)

Argiope lobata là một loài nhện trong họ Araneidae.[1] Loài này phân bố ở Zimbabwe.[2]

Loài này thuộc chi Argiope. Argiope lobata được miêu tả năm 1772 bởi Pallas.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.
  2. ^ GBIF. Diersoorten die voorkomen năm Zimbabwe. The Global Biodiversity Information Facility (GBIF). Opgevraagd op 19 december 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]