Barcarolle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Barcarolle hay Barcarole (từ gốc tiếng Ý: Barcarola; barca có nghĩa là 'thuyền') là một bài dân ca được hát bởi những người chèo thuyền đáy bằng (Gondola) ở Venice, hay một đoạn nhạc được sáng tác theo phong cách đó. Trong nhạc cổ điển, 2 trong số những barcarolle nổi tiếng nhất là của Jacques Offenbach trong vở opera The Tales of HoffmannBarcarole trên cung F thăng trưởng dành cho độc tấu piano của Frédéric Chopin.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Barcarolle được đặc trưng bởi sự gợi lại nhịp điệu của người chèo thuyền gondola, hầu như luôn với nhịp 6/8 vừa phải.[1]

Trong khi những bài barcarolle nổi tiếng nhất là từ thời kỳ âm nhạc lãng mạn, trong thế kỷ 18 thể loại này cũng nổi tiếng đủ cho sử gia âm nhạc Charles Burney phải nhắc đến trong cuốn The Present State of Music in France and Italy (Tình trạng âm nhac đương đại tại Pháp và Ý) (1771), rằng đó là một thể loại trứ danh được giới thưởng ngoạn yêu thích.[2]

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Randel, Harvard Dictionary of Music
  2. ^ Brown, Maurice: New Grove Dictionary of Music and Musicians (1980)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Wikisource-logo.svg
Wikisource có văn bản gốc từ 1911 Encyclopædia Britannica về:
  • The New Harvard Dictionary of Music, ed. Don Randel. Cambridge, Massachusetts, Harvard University Press, 1986. ISBN 0-674-61525-5
  • Brown, Maurice, "Barcarolle", in The New Grove Dictionary of Music and Musicians, ed. Stanley Sadie. 20 vol. London, Macmillan Publishers Ltd., 1980. ISBN 1-56159-174-2