Barraba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Barraba New South Wales |
|||||||
Con đường chính tại Barraba |
|||||||
| Dân số: | 1,161 (2006 census)[1] | ||||||
| Thiết lập: | 1860s | ||||||
| Mã bưu điện: | 2347 | ||||||
| Tọa độ: | 30°22′N 150°37′Đ / 30,367°N 150,617°ĐTọa độ: 30°22′N 150°37′Đ / 30,367°N 150,617°Đ | ||||||
| Độ cao: | 500 m (1.640 ft) | ||||||
| Vị trí: | |||||||
| Chính quyền địa phương: |
Tamworth Regional Council | ||||||
| Quận: | Darling | ||||||
| Vùng cử tri tiểu bang: |
Tamworth | ||||||
| Vùng cử tri liên bang: |
New England | ||||||
|
|||||||
Barraba (
/ˈbærəbə/)[2] là một thị trấn ở khu vực New England ở miền bắc New South Wales, Úc. Nơi đây là trước đây là trung tâm của Khu vực chính quyền địa phương Barraba Shire, nhưng phần lớn khu vục này, bao gồm Barraba, được sát nhập vào khu vực Hội đồng Tamworth trong năm 2004. Trong lần điều tra dân số năm 2006, Barraba có 1.161 người.[1] Nó là một phần của khu vực Bundarra-Barraba Bird, là nơi quan trọng trong việc bảo tồn loài Xanthomyza phrygia đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Australian Bureau of Statistics (25 tháng 10 năm 2007). “Barraba (Urban Centre/Locality)”. 2006 Census QuickStats. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009.
- ^ Macquarie Dictionary, Fourth Edition (2005). Melbourne, The Macquarie Library Pty Ltd. ISBN 1-876429-14-3