Borja
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Borja |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Campo de Borja | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Eduardo Arilla (PSOE-Aragón) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 107 km² (41,3 mi²) | ||
| Độ cao | 448 m (1.470 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 50540 | ||
| Thành phố kết nghĩa | |||
| - Jurançon |
|||
| Cách xưng hô dân cư | Borjano, na, borsaonense | ||
| Website: Ayuntamiento | |||
Borja là một đô thị ở tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 của Viện thống kê Tây Ban Nha (INE), đô thị này có dân số là người. Diện tích đô thị này là 107 ki-lô-mét vuông. Đô thị này nằm ở độ cao 448 m trên mực nước biển.