Brownsville, Texas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Brownsville | |
| Biệt danh: The Green City | |
| Khẩu hiệu: On the border by the sea... | |
| Vị trí trong Cameron County | |
| Tọa độ: 25°55′49″B 97°29′4″T / 25,93028°B 97,48444°TTọa độ: 25°55′49″B 97°29′4″T / 25,93028°B 97,48444°T | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Cameron |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Council-Manager |
| - City Council | Mayor Antonio "Tony" Martinez Estela Chavez-Vasquez Rose M. Z. Gowen Ricardo Longoria, Jr. Jessica Tetreau-Kalifa Melissa Zamora John Villarreal |
| - City Manager | Charlie Cabler |
| Diện tích | |
| - City | 147,5 mi² (382,0 km²) |
| - Đất liền | 144,9 mi² (375,3 km²) |
| - Mặt nước | 2,6 mi² (6,8 km²) |
| Độ cao | 33 ft (10 m) |
| Dân số (2010) | |
| - City | 175.023 (city proper)[1] |
| - Mật độ | 1.186,6/mi² (458,2/km²) |
| - Vùng đô thị | 406.220 |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 956 |
| FIPS code | 48-107682 |
| GNIS feature ID | 13727493 |
| Website: http://www.cob.us | |
Brownsville là một thành phố ở quận Cameron, mũi cực nam bang Texas6, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ 2010, thành phố có dân số 175.023 người. Đây là thành phố lớn thứ 134 Hoa Kỳ theo dân số, , là thành phố lớn thứ 16 bang Texas theo dân số. Thành phố có diện tích 1.323 dặm vuông (3.430 km2), mật độ dân số 1322,9 người/dặm2. Vùng đô thị Matamoros Brownsville có dân số 1.136.995 người[2] .
Brownsville là thành phố chính của khu vực thống kê đô thị Brownsville-Harlingen, mà là một phần của khu vực Brownsville-Harlingen-Raymondville thống kê kết hợp lớn hơn.
Tham khảo[sửa]
- ^ http://2010.census.gov/news/xls/cb11cn37_tx_2010redistr.xls
- ^ “Matamoros-Brownsville”. World Gazetteer. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011.