Bulia deducta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bulia deducta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Calpinae
Chi (genus) Bulia
Loài (species) B. deducta
Danh pháp hai phần
Bulia deducta
Morrison, 1875
Danh pháp đồng nghĩa

Bulia deducta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền trung Mexico phía bắc đến miền trung California, Utah, WyomingNebraska, phía đông đến ArkansasAlabama.

Sải cánh dài 34–38 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 10 tây nam.

Ấu trùng ăn Prosopis.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.