Burqin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Burqin
بۇرچىن ناھىيىسى
布尔津县
—  Huyện  —
Hình nền trời của Burqin
Vị trí Burqin (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Vị trí Burqin (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Tọa độ: 47°42′06″B 86°51′43″Đ / 47,70158°B 86,86199°Đ / 47.70158; 86.86199 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Địa khu Altay (A Lặc Thái)
Diện tích
 - Tổng cộng 10.362 km² (4.000,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 70,000
 - Mật độ 6,8/km² (17,6/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Burqin (Trung văn giản thể: 布尔津县; bính âm: Bù'ěrjīn Xiàn, Hán Việt: Bố Nhĩ Tân huyện; Uyghur: بۇرچىن ناھىيىسى‎, ULY: Burqin Nah̡iyisi, UPNY: Burchin Nahiyisi?), là một huyện của địa khu Altay (A Lặc Thái), Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bố Nhĩ Tân (布尔津镇

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Oa Y Mạc Khắc (窝依莫克乡)
  • Đỗ Lai Đề (杜来提乡)
  • Khoát Tư Đặc Khắc (阔斯特克乡)
  • Xung Hồ Nhĩ (冲乎尔乡)
  • Giã Cách Tư Thác Biệt (也格孜托别乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Mông Cổ - Hòa Mộc Cáp Nạp Tư (禾木哈纳斯蒙古族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 48°23′B 86°53′Đ / 48,383°B 86,883°Đ / 48.383; 86.883