Cá nhám mèo không đốm
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cá nhám mèo không đốm | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | |
| Ngành (phylum) | |
| Lớp (class) | |
| Phân lớp (subclass) | |
| Bộ (ordo) | |
| Họ (familia) | |
| Chi (genus) | |
| Loài (species) | |
| Danh pháp hai phần | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Cá nhám mèo không đốm (danh pháp hai phần: Bythaelurus immaculatus) là một loài cá sụn trong họ Scyliorhinidae (họ Cá nhám mèo) phân bố ở Biển Đông phía đông đảo Hải Nam, tại độ sâu giữa 535 và 1.020 m trên dốc lục địa. Loài cá này dài 71 xentimét (28 in).
Tham khảo [sửa]
- ^ a b W. T. White (2004) Bythaelurus immaculatus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 9-2-2010.
- Thông tin "Bythaelurus immaculatus" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 6 năm 2011.