Cá voi mõm khoằm Hector

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mesoplodon hectori
Hector27sBeakedWhale2.jpg
Hector's beaked whale size.svg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cetacea
Họ (familia) Ziphiidae
Chi (genus) Mesoplodon
Loài (species) M. hectori
Danh pháp hai phần
Mesoplodon hectori
(Gray, 1871)
Phạm vi phân bố
Phạm vi phân bố

Mesoplodon hectori là một loài động vật có vú trong họ Ziphiidae, bộ Cetacea. Loài này được Gray mô tả năm 1871.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Taylor, B.L., Baird, R., Barlow, J., Dawson, S.M., Ford, J., Mead, J.G., Notarbartolo di Sciara, G., Wade, P. & Pitman, R.L. (2008). Mesoplodon hectori. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 24 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mesoplodon hectori. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mesoplodon hectori tại Wikimedia Commons