Calbayog

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thành phố Calbayog
Vị trí
Bản đồ Samar với vị trí thành phố Calbayog
Bản đồ Samar với vị trí thành phố Calbayog
Chính quyền
Vùng Đông Visayas (vùng VIII)
Tỉnh Samar
Khu vực bầu cử đơn vị bầu cử thứ nhất của Samar
Các Barangay 157
Đô thị loại: hạng 1
Thị trưởng Hon. Mel Senen S. Sarmiento
Thành thành phố 16 tháng 10 năm 1948
Website chính thức LGU-Calbayog Official Website
Đặc điểm tự nhiên
Dân số
     Tổng (2000) {{{pop2000}}}
     mật độ coordinates = 12°04’N, 124°36’E/km²

Calbayog là thành phố loại 1 ở tỉnh Samar, Philippines. Thành phố này nằm dọc theo vùng duyên hải của tỉnh với chiều dài khoảng 60 km từ mũi phía bắc của đảo và cách ranh giới phía nam 180 km. Calbayog có 157 barangay và là thành phố lớn nhất ở Đông Visayas. Theo điều tra dân số năm 2007, thành phố này có 163.657 dân trong 28.912 hộ.

Barangays[sửa | sửa mã nguồn]

Calbayog được chia thành 157 barangay.

  • Jose A. Roño
  • Acedillo
  • Alibaba
  • Amampacang (Quận Tinambacan)
  • Anislag
  • Ba-ay (Quận Tinambacan)
  • Bagacay
  • Baja
  • Balud (Pob.)
  • Bante (Quận Tinambacan)
  • Bantian (Quận Tinambacan)
  • Basud
  • Bayo
  • Begaho
  • Binaliw (Quận Tinambacan)
  • Bugtong (Quận Tinambacan)
  • Buenavista
  • Cabacungan
  • Cabatuan
  • Cabicahan
  • Cabugawan
  • Cacaransan
  • Cag-olango (Quận Tinambacan)
  • Cag-anahaw
  • Cagbanayacao
  • Cagbayang
  • Cagbilwang
  • Cagboborac
  • Caglanipao Sur (Quận Tinambacan)
  • Cagmanipes Norte (Quận Tinambacan)
  • Cag-anibong
  • Cagnipa (Quận Tinambacan)
  • Cagsalaosao
  • Cahumpan
  • Calocnayan
  • Cangomaod (Quận Tinambacan)
  • Canhumadac
  • Capacuhan
  • Capoocan
  • Carayman
  • Catabunan (Quận Tinambacan)
  • Caybago
  • Central (Pob.)
  • Cogon
  • Dagum
  • Dawo
  • De Victoria
  • Dinabongan
  • Dinagan
  • Dinawacan
  • Esperanza
  • Gadgaran
  • Gasdo
  • Helino
  • Geraga-an
  • Guin-on
  • Guimbaoyan Norte
  • Guimbaoyan Sur
  • Hamorawon
  • Hibabngan
  • Hibatang
  • Higasaan
  • Himalandrog
  • Jimautan
  • Hugon Rosales
  • Jacinto
  • Aguit-itan (Pob.)
  • Kili-kili
  • La Paz
  • Langoyon
  • Lapaan
  • Libertad
  • Limarayon
  • Looc
  • Longsob
  • Lonoy
  • Mabini I (Quận Calbayog)
  • Mabini II (Quận Oquendo)
  • Macatingog
  • Mag-ubay
  • Manguino-o (Quận Tinambacan)
  • Malaga (Quận Tinambacan)
  • Malajog (Quận Tinambacan)
  • Malayog (Quận Tinambacan)
  • Malopalo (Quận Tinambacan)
  • Marcatubig (Quận Tinambacan)
  • Mancol
  • Mantaong (Quận Oquendo)
  • Matobato
  • Mawacat
  • Maybog
  • Maysalong
  • Migara
  • Nabang
  • Naga
  • Naguma
  • Navarro
  • Nijaga
  • Oboob
  • Obrero
  • Olera
  • Oquendo (Pob.)
  • Osmeña
  • Palanas
  • Palanogan
  • Panlayahan
  • Panonongan
  • Panoypoy
  • Patong
  • Peña (Quận Tinambacan)
  • Pilar
  • Pinamorotan
  • Quezon
  • Rawis
  • Rizal I (Quận Calbayog)
  • Rizal II (Quận Oquendo)
  • Roxas I (Quận Calbayog)
  • Roxas II (Quận Oquendo)
  • Saljag (Baut)(Quận Tinambacan)
  • Salvacion
  • San Antonio
  • San Isidro
  • San Joaquin (Quận Tinambacan)
  • San Jose
  • San Policarpo (Ipao)
  • San Rufino
  • Saputan
  • Sigo
  • Sinantan
  • Sinidman Occidental
  • Sinidman Oriental
  • Tabawan
  • Talahiban
  • Tapa-e
  • Tarabucan
  • Tigbe
  • Tinaplacan (Quận Tinambacan)
  • Tomaliguez
  • Trinidad (Sabang)
  • Victory
  • Villahermosa
  • Awang East (Pob.)
  • Awang West (Pob)
  • Bagong Lipunan
  • Bontay
  • Kalilihan
  • Carmen
  • Danao I (Quận Tinambacan)
  • Danao II (Quận Tinambacan)
  • Gabay
  • Pagbalican
  • Payahan
  • Tanval
  • Tinambacan Norte (Quận Tinambacan)
  • Tinambacan Sur (Quận Tinambacan)
  • Cagmanipes Sur (Quận Tinambacan)
  • Manuel Barral, Sr.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Samar

Tọa độ: 12°04′B 124°36′Đ / 12,067°B 124,6°Đ / 12.067; 124.600