Canon EOS 60D

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canon EOS 60D
Canon EOS 60D without lens.jpg
Loại Kĩ thuật số ống kính rời DSLR
Cảm biến CMOS APS-C 22.3 x 14.9 mm (1.6x conversion factor)
Độ phân giải 17.9 điểm ảnh hiệu dụng, 5,184 × 3,456 pixel
Ống kính EF, EF-S
Flash E-TTL II đèn tích hợp bật lên tự động
Màn trập focal-plane
Tốc độ màn trập 1/8000 to 30 sec và Bulb, 1/250 s X-sync
Đo sáng Khẩu độ đầy đủ TTL, 63-vùng SPC
Chế độ chụp Hoàn toàn tự động, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chân dung đêm, không flash, tự đo sáng, ưu tiên màn trập, ưu tiên khẩu độ, điều chỉnh tay, chiều sâu ảnh tự động
Chế độ đo sáng điểm, sáng đều, đa vùng (khoảng 9% ở trung tâm kính ngắm), đo sáng trung tâm
Điểm lấy nét 9 điểm tự động
Chế độ lấy nét AI Focus, One-Shot, AI Servo, xem trực tiếp
Chụp liên tiếp 5.3 ảnh/giây tối đa 58 ảnh JPEGs hoặc 16 ảnh RAW
Kính ngắm gương tầm mắt SLR, bao phủ 96%, phóng đại 0.95 lần
Dải ISO ISO 100 đến 6400 (mở rộng lên đến 12800)
Bù trừ ánh sáng với flash
Cân bằng trắng Tự động, ban ngày, bóng râm, nhiều mây, ánh đèn Wolfram, ánh đèn neon, có flash, chỉnh tay, người dùng cài đặt
Bù trừ cân bằng trắng +/- 5 stops in 1-stop increments;
Màn hình LCD màn hình màu tinh thể lỏng TFT, 1.040.000 điểm ảnh
Lưu trữ Secure Digital Card
Secure Digital High Capacity
Pin Pin sạc Lithium-Ion LP-E6 (7.2 V, 1800 mAh)
Kích thước máy 144.5 x 105.8 x 78.6 mm
Trọng lượng 755 g (thân máy, không pin)
Đế pin BG-E6
Sản xuất tại  Nhật Bản

Máy ảnh Canon EOS 60D là máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời độ phân giải 17.9 triệu điểm ảnh được hãng Canon công bố vào 26 tháng 8, 2010.Nó là sản phẩm kế tiếp EOS 50D. Nó là loại máy kỹ thuật số ống kính rời thứ sáu của Canon có chức năng quay phim, và có khả năng quay phim độ nét cao 1080p. Chiếc máy này có vài tính năng của dòng máy cao cấp Canon EOS 5D Mark II, bao gồm chức năng quay phim, chức năng xem trực tiếp, và công nghệ xử lý ảnh DiGIC 4. Cũng giống như EOS 550D, máy sử dụng thẻ SDHC để lưu trữ dữ liệu. Giống như EOS 5D Mark II, những đoạn phim được thu với định dạng MOV với chuẩn nén video H.264/MPEG-4 và tuyến âm thanh PCM

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

  • 17.9-triệu điểm ảnh cảm biến CMOS
  • Bộ xử lý ảnh DIGIC 4
  • Bộ chuyển đổi 14-bit từ tín hiệu song song thành tín hiệu kỹ thuật số
  • Màn hình tinh thể lỏng 3.0-inch (76 mm)
  • Chế độ xem trực tiếp và đèn chớp tích hợp
  • Nhiều chế độ tự động lấy nét, lấy nét 9 điểm với cảm biến chéo ở trung tâm
  • 4 chế độ đo sáng, sử dụng 63-vùng: đo điểm, cục bộ, trung tâm, và đo sáng ước lượng.
  • Tự động tối ưu hoá ánh sáng
  • Ưu tiên tông nổi bật
  • Hệ thống làm sạch tích hợp EOS
  • Không gian màu sRGBAdobeRGB
  • Độ nhạy sáng (ISO) 100–12.800
  • Chụp liên tục 5.3 hình/giây (58 hình (JPEG), 16 hình (RAW))
  • Ống kính Canon EF/EF-S
  • Đèn chớp EX Speedlites
  • Video xuất tín hiệu PAL/NTSC
  • Thẻ nhớ lưu trữ SDSDHC
  • Ghi đồng thời định dạng RAW và JPEG
  • Giao thức USB 2.0
  • Pin LP-E6
  • Đế pin tuỳ chọn BG-E6
  • Khối lượng khoảng 755 gram