Capra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capra
Thời điểm hóa thạch: 2.6–0Ma
Pleistocene - Recent
Siberian Ibex.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Capra
Linnaeus, 1758[1]
Loài điển hình
Capra hircus Linnaeus, 1758.
Phạm vi phân bố
Phạm vi phân bố
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Aegoceros Pallas, 1811 [suppressed];
  • Aegocerus Agassiz, 1846;
  • Aries Link, 1795;
  • Eucapra Camerano, 1916;
  • Euibex Camerano, 1916;
  • Hilzheimeria Kretzoi, 2000;
  • Hircus Boddaert, 1785;
  • Ibex Pallas, 1776;
  • Orthaegoceros Trouessart, 1905;
  • Tragus Schrank, 1798;
  • Turocapra de Beaux, 1949;
  • Turus Hilzheimer, 1916.

Capra là một chi động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Chi này được Linnaeus miêu tả năm 1758.[1] Loài điển hình của chi này là Capra hircus Linnaeus, 1758.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm 9 loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Capra. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Capra tại Wikimedia Commons