Capra pyrenaica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capra pyrenaica
Capra pyrenaica.jpg
Capra p vic female Laguna.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Capra
Loài (species) C. pyrenaica
Danh pháp hai phần
Capra pyrenaica
(Schinz, 1838)[1]
Spanish Ibex.jpg
Phân loài

Capra pyrenaica là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Schinz mô tả năm 1838.[1] Loài này có bốn phân loài. Trong số này, hai người vẫn có thể được tìm thấy trên bán đảo Iberia, nhưng ngày nay hai phân loài còn lại đã tuyệt chủng. Các phân loài Bồ Đào Nha đã bị tuyệt chủng vào năm 1892 và trở thành phân loài Pyrenea đã tuyệt chủng vào ngày 6/1/2000. Một dự án đang triển khai để nhân bản các phân loài Pyrenea dẫn đến một bản sao được sinh ra còn sống vào tháng 1 năm 2009

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Capra pyrenaica. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Perez

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]