Catocala orba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Catocala orba
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Catocala
Loài (species) C. orba
Danh pháp hai phần
Catocala orba
Kuznezov, 1903

Catocala orba (tên tiếng Anh: Orba Underwing) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Massachusetts phía nam đến GeorgiaFlorida, phía tây đến Texas, và as far phía bắc as Mississippi.

Sải cánh dài 40–45 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8. Có thể có một lứa một năm.

Ấu trùng có thể ăn cây mại châu và walnut.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]