Chi Ớt
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chi Ớt | |
|---|---|
Quả của (Bell pepper) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Solanales |
| Họ (familia) | Solanaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Solanoideae |
| Tông (tribus) | Capsiceae |
| Chi (genus) | Capsicum L.[1] |
| Loài | |
Chi Ớt (danh pháp khoa học: Capsicum) là một chi thực vật có hoa thuộc họ Cà. Các loài ớt thuộc chi này là các loài bản địa châu Mỹ nơi chúng được trồng hàng ngàn năm. Trong thời hiện đại, chúng được trồng khắp thế giới và trở thành một gia vị chính trong nhiều nền ẩm thực khu vực. Ngoài sử dụng làm gia vị và rau, chúng còn được dùng làm thuốc.
Các loài [sửa]
Chi này gồm có các loài sau:
Tham khảo [sửa]
- ^ “Capiscum L.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 1 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2010.
- ^ a b “Species records of Capiscum”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2010.
Liên kết ngoài [sửa]
Sách nấu ăn Wikibooks có bài về
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Chi Ớt. |
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Chi Ớt |
- Capsicum pepper factsheet from Purdue Guide to Medicinal and Aromatic Plants
- Capsicums: Innovative Uses of an Ancient Crop History, Botany, Breeding, and Pungency. Purdue University, Indiana, U.S.A.
- IBPGR (1985). Solanacaea. International Board for Plant Genetic Resources, Rome, Italy.
- Descriptors for Capsicum (Capsicum spp.) fom Bioversity International (PDF, 770 kb)
- Capsicum and Chillies: Commercial Cultivation DPI&F Queensland, Australia.