Chi Cá bống
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chi Cá bống Thời điểm hóa thạch: 23–0Ma Thế Trung Tân sớm - nay[1] |
|
|---|---|
Cá bống đen, (Gobius niger), loài điển hình của chi Cá bống |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Perciformes |
| Phân bộ (subordo) | Gobioidei |
| Họ (familia) | Gobiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Gobiinae |
| Chi (genus) | Gobius Linnaeus, 1758 [2] |
| Loài điển hình | |
| Gobius niger Linnaeus, 1758 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Chi Cá bống (Gobius) là một chi cá thuộc họ Cá bống trắng. Chúng bao hàm những loài cá bống điển hình, trở thành chi điển hình của phân họ cùng tên, họ cùng tên cũng như phân bộ cùng tên.
Chi Cá bống gồm các loài sau:
- Gobius ater - Cá bống Bellotti
- Gobius ateriformis
- Gobius auratus – Cá bống vàng
- Gobius bontii - Occasional-shrimp goby
- Gobius bucchichi – Cá bống Bucchich
- Gobius cobitis – Cá bống khổng lồ
- Gobius couchi - Cá bống Couch
- Gobius cruentatus - Cá bống miệng đỏ
- Gobius fallax - Cá bống Sarato
- Gobius gasteveni - Cá bống Steven
- Gobius geniporus - Cá bống thanh mảnh
- Gobius hypselosoma
- Gobius kolombatovici
- Gobius koseirensis
- Gobius leucomelas
- Gobius niger – Cá bống đen
- Gobius paganellus – Cá bống đá
- Gobius roulei - Cá bống Roule
- Gobius rubropunctatus
- Gobius scorteccii
- Gobius senegambiensis
- Gobius strictus - Cá bống Schmidt
- Gobius tetrophthalmus
- Gobius tropicus
- Gobius vittatus - Cá bống vằn
- Gobius xanthocephalus - Cá bống đầu vàng
Chú thích [sửa]
- ^ Sepkoski, Jack (2002). “A compendium of fossil marine animal genera”. Bulletins of American Paleontology 364: 560. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2008.
- ^ Gobius (TSN 171833) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).