Chuột chù Flower

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura floweri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. floweri
Danh pháp hai phần
Crocidura floweri
Dollman, 1915[2]
Flower's Shrew area.png

Chuột chù Flower, tên khoa học Crocidura floweri, là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Dollman mô tả năm 1915.[2] Chúng là loài đặc hữu của Ai Cập.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Saleh, M. & Hutterer, R. (2009) Crocidura floweri Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 7 February 2010. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura floweri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Corbet, G.B. y Hill, J.E., 1991. A World List of Mammalian Species. Tercera edición. Natural History Museum Publications y Oxford University Press, Londres y Oxford: v-viii, 1-243.
  • Don E. Wilson y DeeAnn M. Reeder (edd.), 2005. Mammal Species of the World. A Taxonomic and Geographic Reference. Tercera edición.
  • Hutterer, R., 1993. Order Insectivora. A: Wilson, D.E. & Reeder, D.M. (eds.) Mammal Species of the World. Segunda edición. Smithsonian Institution Press, Washington DC y Londres: 69-130.
  • Wilson D. E. y Reeder D. M.: Mammal species of the world. Smithsonian Institution Press, Washington DC (Estados Unidos) 2005.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura floweri tại Wikimedia Commons