Cleopatra exarata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cleopatra exarata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda

nhánh Sorbeoconcha
Họ (familia) Paludomidae
Phân họ (subfamilia) Cleopatrinae
Chi (genus) Cleopatra
Loài (species) C. exarata
Danh pháp hai phần
Cleopatra exarata
(Martens, 1878)

Cleopatra exarata là một loài ốc nước ngọt với một nắp, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm thuộc họ Paludomidae.

Nó là loài đặc hữu của Kenya. Nơi sống tự nhiên của chúng là sông ngòi and sông có nước theo mùa]]. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lange C. N. & Ngereza C. (2004). Cleopatra exarata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 6 August 2007.