Colostethus kingsburyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Allobates kingsburyi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Colostethus
Loài (species) A. kingsburyi
Danh pháp hai phần
Allobates kingsburyi
(Boulenger, 1918)
Danh pháp đồng nghĩa

Phyllobates kingsburyi Boulenger, 1918
Colostethus kingsburyi (Boulenger, 1918)

Phyllobates intermedius Andersson, 1945

Allobates kingsburyi là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Coloma, L.A., Ron, S. & Morales, M. (2004). Allobates kingsburyi. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]