Colostethus peruvianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Colostethus peruvianus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Colostethus
Loài (species) C. peruvianus
Danh pháp hai phần
Colostethus peruvianus
(Melin, 1941)

Colostethus peruvianus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Loài này có ở Brasil, Peru, và có thể cả Bolivia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và đầm nước ngọt. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]