Corallus grenadensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corallus grenadensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Boidae
Chi (genus) Corallus
Loài (species) C. grenadensis
Danh pháp hai phần
Corallus grenadensis
(Barbour, 1914)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Boa grenadensis - Barbour, 1914
  • Corallus grenadensis - Henderson, 1997[1]

Corallus grenadensis là một loài rắn trong họ Boidae. Loài này được Barbour mô tả khoa học đầu tiên năm 1914.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Corallus grenadensis. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]