Crocidura baluensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura baluensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. baluensis
Danh pháp hai phần
Crocidura baluensis
(Thomas, 1898)[2]
Kinabalu Shrew area.png

Crocidura baluensis là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Thomas mô tả năm 1898.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lunde, D., Meijaard, E. & Ruedas, L. (2008). Crocidura baluensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 18 May 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura baluensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura baluensis tại Wikimedia Commons