Crocidura pullata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura pullata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. pullata
Danh pháp hai phần
Crocidura pullata
(Miller, 1911)[2]
Kashmir White-toothed Shrew area.png

Crocidura pullata là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Miller mô tả năm 1911.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Molur, S. & Nameer, P.O. 2008. Crocidura pullata trong IUCN 2010. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2010.4. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 30 March 2011.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura pullata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura pullata tại Wikimedia Commons