Crocidura religiosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura religiosa
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. religiosa
Danh pháp hai phần
Crocidura religiosa
(I. Geoffroy, 1827)[1]
Egyptian Pygmy Shrew area.png

Crocidura religiosa là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được I. Geoffroy mô tả năm 1827.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura religiosa. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura religiosa tại Wikimedia Commons