Crocidura sicula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura sicula
Crocidura sicula Msara01.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. sicula
Danh pháp hai phần
Crocidura sicula
(Miller, 1900)[2]
Sicilian Shrew area.png

Crocidura sicula là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Miller mô tả năm 1900.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996 title = Crocidura sicula). {{{title}}}. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 2007-07-30.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura sicula. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura sicula tại Wikimedia Commons