Crocidura tarfayensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura tarfayensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. tarfayensis
Danh pháp hai phần
Crocidura tarfayensis
(Vesmanis & Vesmanis, 1980)[1]
Saharan Shrew area.png

Crocidura tarfayensis là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Vesmanis & Vesmanis mô tả năm 1980.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura tarfayensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura tarfayensis tại Wikimedia Commons