Cucurbita ecuadorensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cucurbita ecuadorensis
Cucurbita ecuadorensis (Cutler & Whitaker) mature fruit 2 merged pictures.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Chi (genus) Cucurbita
Loài (species) C. ecuadorensis
Danh pháp hai phần
Cucurbita ecuadorensis
H.C.Cutler & Whitaker[1]

Cucurbita ecuadorensis là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được Cutler & Whitaker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IUCN
  2. ^ The Plant List (2010). Cucurbita ecuadorensis. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]