DG Flugzeugbau DG-1000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DG-1000
DG-1000 với sải cánh 20 m.
Kiểu Tàu lượn 2 chỗ
Nguồn gốc Đức
Nhà chế tạo DG Flugzeugbau
Chuyến bay đầu Tháng 7, 2000

DG1000 là một loại tàu lượn của DG Flugzeugbau. Bay lần đầu tháng 7 năm 2000 tại Speyer ở Đức.[1]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

DG1000S
DG1000S 18/20
DG1000S Club
DG1001
DG1000T/DG1001T
DG1001M
TG-16A

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Indonesia
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (DG1000S)[sửa | sửa mã nguồn]

Phóng DG 1000S

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Sức chứa: 160 kg (350 lb)
  • Chiều dài: 8.57 m (28 ft 1 in)
  • Sải cánh: 20.00 m (65 ft 7 in)
  • Chiều cao: 1.83 m (6 ft 0 in)
  • Diện tích cánh: 17.5 m2 (189 ft2)
  • Tỉ số mặt cắt: 22.8
  • Trọng lượng rỗng: 415 kg (913 lb)
  • Trọng lượng có tải: 750 kg (1,650 lb)
  • Powerplant: 1 × Solo 2350C, 22 kW (30 hp)

Hiệu suất bay

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bayerl, Robby; Martin Berkemeier; et al: World Directory of Leisure Aviation 2011-12, page 142. WDLA UK, Lancaster UK, 2011. ISSN 1368-485X
  2. ^ “DG Flugzeugbau: DG-1001 Club Indonesien”. Dg-flugzeugbau.de. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ww2aircraft1