Danaus dorippus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danaus dorippus
Nymphalidae - Danaus dorippus.JPG
Danaus dorippus từ Erythrea.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Tông (tribus) Danaini
Chi (genus) Danaus
Loài (species) D. dorippus
Danh pháp hai phần
Danaus dorippus
(Klug, 1845)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euploea dorippus Klug, 1845
  • Limnas dorippus
  • Danaus chrysippus aegyptius f. dorippus
  • Danaus (Anosia) chrysippus f. dorippus
  • Danaus chrysippus dorippus
  • Limnas klugii Butler, 1886
  • Danaus chrysippus dorippus ab. evanescens Storace, 1949

Danaus dorippus là một loài bướm thuộc chi Danaus, họ Bướm giáp.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Danaus dorippus có kích thước trung bình với sải cánh dài khoảng 60–80 milimét (2,4–3,1 in). Cơ thể là màu đen với một vài đốm trắng. Các cánh sắc nâu và có một đường viền mỏng màu đen kèm theo một loạt các điểm bán nguyệt màu trắng. Cánh chân sau có điểm 3-4 màu đen xung quanh trung tâm.

Loài này được mô phỏng (bắt chước Batesian) bởi những con cái của Hypolimnas misippus, dạng inaria,[2] có đầu cánh trước có đốm trắng.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có thể được tìm thấy ở Đông và Nam Phi (chủ yếu ở Kenya, Uganda, Erythrea, Oman, Tanzania) và không thường xuyên ở Ấn Độ.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]