Danh sách tướng lĩnh La Mã

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
rmn-military-header.png

Quân sự La Mã cổ đại
800 TCN – 476

Lịch sử kết cấu
Quân đội La Mã (Đơn vị lính và phân cấp,
Lê dương, Lính hỗ trợ auxilium, Chỉ huy)
Hải quân La Mã (Hạm đội, Đô đốc Hải quân)
Lịch sử các chiến dịch
Danh sách các cuộc chiếntrận đánh
Thưởng và phạt
Lịch sử công nghệ
Kỹ thuật quân sự (castra,
Phương tiện vây thành, Khải hoàn môn, Xa lộ)
Trang bị cá nhân
Lịch sử chính trị
Chiến lược và chiến thuật
Chiến thuật bộ binh
Biên giới và các công trình củng cố
(limes, Bức tường Hadrian)

Các tướng lĩnh La Mã thường theo đuổi sự nghiệp chính trị và họ được lịch sử ghi nhớ vì những lý do khác hơn so với sự phục vụ của họ trong quân đội La Mã. Trang này bao gồm những người được lịch sử ghi nhớ đến vì những chiến tích của họ trong việc chỉ huy quân đội La Mã trên đất liền và trên biển.

A[sửa | sửa mã nguồn]

Manius Acilius Glabrio (chấp chính quan năm 67 TCN) [1]-- Manius Acilius Glabrio (chấp chính quan năm 191 TCN) [2]-- Manius Acilius Glabrio (chấp chính quan năm 91) -- Titus Aebutius Elva [3]-- Aegidius -- Lucius Aemilius Barbula -- Marcus Aemilius Lepidus (Tam hùng) -- Lucius Aemilius Paulus Macedonicus -- Marcus Aemilius Scaurus (pháp quan năm 56 TCN) -- Marcus Antonius Orator [4]-- Gaius Antonius [5]-- Lucius Antonius (em trai Marcus Antonius) -- Marcus Antonius Creticus [6]-- Marcus Antonius -- Manius Aquillius (129 TCN) -- Arrian -- Lucius Artorius Castus -- Gaius Asinius Pollio (chấp chính quan năm 40 TCN) -- Aulus Atilius Calatinus [7]-- Marcus Atilius Regulus [8]-- Publius Attius Varus [9]-- Aureolus [10] Graltinus Maximus Aurelius --

B[sửa | sửa mã nguồn]

Lucius Cornelius Balbus (nhỏ) [11]-- Barbatio -- Lucilius Bassus -- Publius Ventidius Bassus -- Bonifacius -- Bonosus (Tiếm Vị) -- Decimus Junius Brutus Albinus [12]-- Decimus Junius Brutus Callaicus [13] -- Marcus Junius Brutus --

C[sửa | sửa mã nguồn]

Quintus Caecilius Metellus [14]-- Aulus Caecina Alienus -- Marcus Calpurnius Bibulus -- Gaius Calpurnius Piso (chấp chính quan năm 67 TCN) -- Gaius Carrinas (Tướng) -- Gaius Carrinas (chấp chính quan năm 43 TCN) -- Gaius Cassius Longinus -- Quintus Tullius Cicero -- Gaius Julius Civilis -- Appius Claudius Caudex -- Marcus Claudius Marcellus -- Gaius Claudius Nero -- Claudius Pompeianus -- Publius Claudius Pulcher -- Lucius Clodius Macer -- Gnaeus Domitius Corbulo -- Coriolanus -- Lucius Cornelius Cinna -- Gnaeus Cornelius Lentulus Clodianus -- Publius Cornelius Lentulus Spinther -- Lucius Cornelius Lentulus -- Scipio Aemilianus Africanus -- Publius Cornelius Scipio -- Scipio Asiaticus -- Lucius Cornelius Scipio Barbatus -- Publius Cornelius Scipio Nasica [15]-- Lucius Cornelius Scipio -- Lucius Cornelius Sulla -- Tiberius Coruncanius -- Curius Dentatus

D[sửa | sửa mã nguồn]

Publius Decius Mus (279 TCN) [16]-- Publius Decius Mus (340 TCN) [17]-- Publius Decius Mus (312 TCN) -- Dexippus -- Aulus Didius Gallus -- Titus Didius -- Gnaeus Domitius Ahenobarbus (chấp chính quan năm 32 TCN) -- Gnaeus Domitius Ahenobarbus (chấp chính quan năm 122 TCN) -- Gnaeus Domitius Calvinus -- Nero Claudius Drusus -- Julius Caesar Drusus -- Gaius Duilius

F[sửa | sửa mã nguồn]

Fabius Maximus Rullianus [18]-- Fabius Maximus [19] -- Fabius Valens -- Gaius Flaminius -- Gaius Flavius Fimbria -- Quintus Fufius Calenus -- Fullofaudes -- Marcus Fulvius Flaccus (chấp chính quan năm 125 TCN) -- Marcus Fulvius Flaccus (chấp chính quan năm 264 TCN) -- Quintus Fulvius Flaccus -- Quintus Fulvius Flaccus (chấp chính quan năm 179 TCN) -- Marcus Fulvius Nobilior -- Marcus Furius Camillus -- Flavius Aetius -- Cornelius Fuscus

G[sửa | sửa mã nguồn]

Aulus Gabinius [20]-- Gaius Julius Caesar Già -- Servius Sulpicius Galba (pháp quan năm 54 TCN) -- Cestius Gallus -- Lucius Gellius Publicola -- Germanicus -- Gundobad -- Gāius Salvius Līberālis

H[sửa | sửa mã nguồn]

Gnaeus Hosidius Geta [21]

J[sửa | sửa mã nguồn]

Lucius Julius Caesar III -- Julius Caesar -- Lucius Junius Brutus

L[sửa | sửa mã nguồn]

Gaius Laelius -- Titus Larcius -- Marcus Aemilius Lepidus (Chấp chính quan năm 6 SCN) -- Publius Licinius Crassus Dives Mucianus -- Marcus Licinius Crassus -- Lucius Licinius Lucullus -- Litorius -- Lucullus -- Mucianus -- Quintus Ligarius -- Marcus Livius Salinator -- Marcus Lollius -- Quintus Lollius Urbicus -- Lucius Caecilius Metellus Denter -- Lucius Pinarius -- Lucius Pomponius (Secundus) -- Gaius Lutatius Catulus -- Quintus Lutatius Catulus

M[sửa | sửa mã nguồn]

Gnaeus Mallius Maximus -- Titus Manlius Torquatus -- Titus Manlius Torquatus (235 TCN) -- Lucius Manlius Vulso Longus -- Gaius Marcius Rutilus -- Marcius Turbo -- Gaius Marius [22] -- Gaius Marius Trẻ -- Lucius Mummius Achaicus -- Marcus Valerius Maximianus

N[sửa | sửa mã nguồn]

Tiberius Nero [23]-- Gaius Norbanus Flaccus -- Gaius Norbanus

O[sửa | sửa mã nguồn]

Gaius Octavius [24]-- Gnaeus Octavius -- Odaenathus -- Lucius Opimius -- Publius Ostorius Scapula[25]

P[sửa | sửa mã nguồn]

Gnaeus Papirius Carbo -- Lucius Papirius Cursor -- Tiberius Claudius Paulinus -- Marcus Perperna Vento -- Marcus Perperna -- Quintus Petillius Cerialis -- Publius Petronius Turpilianus -- Lucius Calpurnius Piso (chấp chính quan năm 15 TCN) -- Aulus Plautius [26]-- Gnaeus Pompeius -- Pompey -- Sextus Pompeius -- Pompeius Strabo -- Pomponius Secundus -- Marcus Popillius Laenas -- Marcus Popillius Laenas (chấp chính quan năm 173 TCN) -- Lucius Postumius Albinus -- Marcus Antonius Primus -- Publius Cornelius Dolabella (chấp chính quan năm 283 TCN) -- Marcus Pupius Piso Frugi Calpurnianus

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Lusius Quietus -- Cincinnatus -- Publius Quinctilius Varus [27]-- Titus Quinctius Flamininus -- Quintus Aemilius -- Quintus Pedius

R[sửa | sửa mã nguồn]

Ricimer -- Marcus Roscius Coelius -- Publius Rutilius Lupus (chấp chính quan năm 90 TCN) -- Publius Rutilius Rufus

S[sửa | sửa mã nguồn]

Salvidienus Rufus -- Gaius Scribonius Curio -- Sejanus -- Tiberius Sempronius Gracchus (chấp chính quan năm 238 TCN) Tiberius Sempronius Gracchus (chấp chính quan năm 215 và 213 TCN) -- Tiberius Gracchus Lớn -- Tiberius Sempronius Longus (chấp chính quan năm 194 TCN) -- Tiberius Sempronius Longus (chấp chính quan năm 218 TCN) -- Marcus Sergius -- Quintus Sertorius -- Gaius Servilius Ahala -- Quintus Servilius Caepio -- Gnaeus Servilius Geminus -- Quintus Servilius Caepio Trẻ -- Sextus Julius Severus -- Lucius Cornelius Sisenna -- Lucius Flavius Silva'"--"' Gaius Sosius -- Staurakios Thái giám [28]-- Stilicho -- Gaius Suetonius Paulinus [29]-- Faustus (II) Cornelius Sulla -- Publius Cornelius Sulla -- Publius Sulpicius Galba Maximus [30]-- Servius Sulpicius Galba (chấp chính quan năm 144 TCN) -- Publius Sulpicius Rufus -- Syagrius Scipio-- Sextus Calpurnius Classicus (nguyên lão và tướng của Hadrian)

T[sửa | sửa mã nguồn]

Marcus Terentius Varro Lucullus [31]-- Gaius Terentius Varro -- Titus Vinius -- Trebonius

U[sửa | sửa mã nguồn]

Ursicinus (Tướng La Mã) [32]

V[sửa | sửa mã nguồn]

Valens (Tiếm vị) -- Marcus Valerius Corvus [33]-- Gaius Valerius Flaccus (chấp chính quan năm 93 TCN) -- Lucius Valerius Flaccus -- Publius Valerius Laevinus -- M. Valerius Laevinus -- Manius Valerius Maximus Corvinus Messalla -- Marcus Valerius Messalla Corvinus -- Flavius Valila Theodosius -- Marcus Vipsanius Agrippa[34]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ command of the war against Mithridates VI of Pontus
  2. ^ defeated the Seleucid ruler Antiochus the Great at the Battle of Thermopylae
  3. ^ Battle of Lake Regillus, Roman victory over the Latin League
  4. ^ Roman Senate voted him a naval triumph
  5. ^ entrusted with the defence of Illyricum against the Pompeians
  6. ^ odered to clear the Mediterranean Sea of piracy, but instead, plundered the provinces he was supposed to protect
  7. ^ first to lead an army outside of the Italian mainland
  8. ^ defeated and captured at the Battle of Tunis
  9. ^ fought and defeated Gaius Scribonius Curio
  10. ^ one of the so-called Thirty Tyrants
  11. ^ defeated the Garamantes
  12. ^ commanded Caesar's fleet in the war against the Veneti
  13. ^ led the Roman legions in the conquest of western Iberia
  14. ^ twice defeated Andriscus, self-proclaimed pretender to Macedonian throne
  15. ^ defeated the Lusitanians at Ilipa, and subjugated the Boii
  16. ^ fought Pyrrhus of Epirus at the Battle of Asculum (279 BC)
  17. ^ awarded the Grass Crown during First Samnite War
  18. ^ hero of the Samnite Wars
  19. ^ instigated his "Fabian strategy" against Hannibal
  20. ^ successful campaign to restore Ptolemy XII of Egypt
  21. ^ defeated Sabalus, chief of the Mauri
  22. ^ initiated "Marian reforms" of the army
  23. ^ commanded Caesar's fleet in the Alexandrian War
  24. ^ put down a slave rebellion at Thurii
  25. ^ responsible for the defeat and capture of Caratacus
  26. ^ led the Roman conquest of Britain
  27. ^ lost three Roman legions and his own life when attacked by Germanic leader Arminius in the Battle of the Teutoburg Forest
  28. ^ defeated the Sclaveni Slavs near Thessalonica
  29. ^ defeated the rebellion of Boudica
  30. ^ led Roman Army in the Second Macedonian War
  31. ^ defeated the Bessi in Thrace
  32. ^ Entrusted to suppress the Jewish revolt against Caesar Constantius Gallus
  33. ^ defeated successively the Gauls, the Volscians, the Samnites, the Etruscans and the Marsians
  34. ^ next Roman general to cross the Rhine after Julius Caesar