Dasyprocta coibae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dasyprocta coibae
Agouti A-42 (PSF).png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dasyproctidae
Chi (genus) Dasyprocta
Loài (species) D. coibae
Danh pháp hai phần
Dasyprocta coibae
(Thomas, 1902)[2]

Dasyprocta coibae là một loài động vật có vú trong họ Dasyproctidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1902.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Samudio, R. & Timm, R. (2008). Dasyprocta coibae. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dasyprocta coibae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dasyprocta tại Wikimedia Commons