Dasyprocta cristata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dasyprocta cristata
Agouti A-42 (PSF).png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dasyproctidae
Chi (genus) Dasyprocta
Loài (species) D. cristata
Danh pháp hai phần
Dasyprocta cristata
(Desmarest, 1816)[2]

Dasyprocta cristata là một loài động vật có vú trong họ Dasyproctidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được E. Geoffroy mô tả năm 1803.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Catzeflis, F., Patton, J., Percequillo, A., Bonvicino, C. & Weksler, M. (2008). Dasyprocta cristata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dasyprocta cristata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dasyprocta tại Wikimedia Commons