Dendromus mesomelas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dendromus mesomelas
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Nesomyidae
Chi (genus) Dendromus
Loài (species) D. mesomelas
Danh pháp hai phần
Dendromus mesomelas
(Brants, 1827)[1]

Dendromus mesomelas là một loài động vật có vú trong họ Nesomyidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Brants mô tả năm 1827.[1] Loài này được tìm thấy ở Botswana, Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Malawi, Mozambique, Namibia, Nam Phi, Tanzania và Zambia. Các môi trường sống tự nhiên của rừng núi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ẩm, xavan khô, thảm thực vật kiểu Địa Trung Hải, và đồng cỏ ở nơi cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Dendromus mesomelas. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]