Dipteryx alata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dipteryx alata
Cumaru.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Dipteryx
Loài (species) D. alata
Danh pháp hai phần
Dipteryx alata
Vogel
Danh pháp đồng nghĩa

Coumarouna alata (Vogel) Taub.
Dipteryx pteropus Mart.

Dipteryx pterota Benth.

Dipteryx alata là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.

Cây cao đến 25 m, đường kính 0,7 m.

Trái cây Dipteryx alata.l

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]