Dniprodzerzhynsk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dniprodzerzhynsk
Днепродзержинск
Дніпродзержинськ
Lenina Prospect ở Dniprodzerzhynsk
Lenina Prospect ở Dniprodzerzhynsk
Lá cờ Dniprodzerzhynsk
Lá cờ
Huy hiệu của Dniprodzerzhynsk
Huy hiệu
Biệt danh: Dniprodym
Dniprodzerzhynsk trên bản đồ Ukraina
Dniprodzerzhynsk
Dniprodzerzhynsk
Vị trí của Dniprodzerzhynsk
Tọa độ: 48°31′0″B 34°37′0″Đ / 48,51667°B 34,61667°Đ / 48.51667; 34.61667Tọa độ: 48°31′0″B 34°37′0″Đ / 48,51667°B 34,61667°Đ / 48.51667; 34.61667
Quốc gia Ukraina
Oblast Dnipropetrovsk
Thành lập 1750
Chính quyền
 - Thị trưởng Stanislav Safronov
Diện tích
 - Tổng cộng 138 km² (53,3 mi²)
Độ cao 120 m (394 ft)
Dân số (01.11.2008 [1])
 - Tổng cộng 252.100
 - Mật độ 1.831/km² (4.742,3/mi²)
Mã bưu chính 51900
Mã điện thoại +380-5692
Thành phố kết nghĩa Kielce, Q1001104[?] sửa dữ liệu
Website: http://www.dndz.gov.ua/

Dniprodzerzhynsk (tiếng Nga: Днепродзержинск, Dneprodzerzhinsk, tiếng Ukraina: Дніпродзержинськ) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Dniprodzerzhynsk của Ukraina, là một thành phố cảng bên sông Dnieper. Thành phố Dniprodzerzhynsk có diện tích km2, dân số theo điều tra vào năm 2001 là 255.841 người. Đây là thành phố lớn nhất tỉnh này.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “City News” (bằng Ukrainian). Dniprodzerzhynsk City Council home page. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2009. 

Bản mẫu:Thành phố Ukraina Bản mẫu:Tỉnh Dniprodzerzhynsk