Dorcus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dorcus
Dorcus parallelipipedus MHNT mâle L'espicié.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Lucanidae
Phân họ (subfamilia) Lucaninae
Chi (genus) Dorcus
MacLeay 1819
Các loài
Some 30, see text

Dorcus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ Lucanidae. Trong số 30 loài, phần lớn phân bố ở châu Á, hai loài ở Nam Âu, và 3 loài ở Bắc Mỹ.

Một số loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dorcus amamianus nomurai
  • Dorcus amamianus kubotai
  • Dorcus amamianus yaeyamaensis
  • Dorcus curvidens binodulosus
  • Dorcus grandis formosanus
  • Dorcus grandis grandis
  • Dorcus parryi volescens
  • Dorcus titanus castanicolor
  • Dorcus titanus daitoensis
  • Dorcus titanus palawanicus
  • Dorcus titanus sika

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Brett C. Ratcliffe, "Lucanidae", in Ross H. Arnett, Jr. and Michael C. Thomas, American Beetles (CRC Press, 2002), p. 8
  • Kim S.I. & Kim J.I. (2010) Review of family Lucanidae (Insecta: Coleoptera) in Korea with the description of one new species. Entomological Research 40(1): 55-81

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Dorcus tại Wikimedia Commons