Eremodipus lichtensteini

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eremodipus lichtensteini
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Tông (tribus) Dipodini
Chi (genus) Eremodipus
Vinogradov, 1930
Loài (species) E. lichtensteini
Danh pháp hai phần
Eremodipus lichtensteini
(Vinogradov, 1927)[2]

Eremodipus lichtensteini là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Vinogradov mô tả năm 1927.[2] Chúng phân bố ở Kazakhstan, Turkmenistan, và Uzbekistan.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K. (2008). Eremodipus lichtensteini. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 16 March 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Eremodipus lichtensteini. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]