Eupithecia lanceata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia lanceata
Eupithecia lanceata.jpg
Eupithecia.lanceata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. lanceata
Danh pháp hai phần
Eupithecia lanceata
(Hübner, 1825)[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dyscymatoge lanceata Hübner, 1825
  • Larentia hospitata Treitschke, 1828

Eupithecia lanceata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết miền Cổ bắc, except for the south. The habitat consists of pine forests.

Sải cánh dài 16–20 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5.

Ấu trùng ăn Picea abies, Juniperus communisLarix decidua. Larvae can be được tìm thấy ở tháng 6. Loài này qua đông dưới dạng nhộng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia lanceata tại Wikimedia Commons